die Million
số nhiều: die Millionen · sinh cách: der Million
die Million nghĩa là triệu.
Nghĩa của Million
Danh từ · giống cái
- Triệu.
Biến cách của Million (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Million | die Millionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Million | der Millionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Million | den Millionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Million | die Millionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Million
Câu ví dụ với Million
- Eine Million Menschen haben im Krieg ihr Leben verloren. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.Tatoeba #347
- Eine Million ist tausend zum Quadrat. Một triệu là một nghìn mũ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708850
- Eine Million Menschen leben in Auckland. Có một triệu người ở Auckland. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4337295
- Millionen von wilden Tieren leben in Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #683003
- Der koreanische Riese produziert Millionen von Smartphones. Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929033
- In Alaska leben Millionen wilder Tiere. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2522577
- Angeblich wird Firefox über 8 Millionen Mal am Tag heruntergeladen. Người ta nói rằng Firefox được tải về 8 triệu lần một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #637841
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ million (10⁶)
Câu hỏi thường gặp
Million nghĩa là gì?
Million (danh từ) nghĩa là triệu.
Million là der, die hay das?
Million là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Million); số nhiều: die Millionen.