TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Milz

danh từ giống cái
/mɪl(t)s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Milzen · sinh cách: der Milz

die Milz nghĩa là lách, lá lách.

Nghĩa của Milz

Danh từ · giống cái

  1. Lách, lá lách.

Biến cách của Milz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Milzdie Milzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Milzder Milzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Milzden Milzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Milzdie Milzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spleen

Câu hỏi thường gặp

Milz nghĩa là gì?

Milz (danh từ) nghĩa là lách, lá lách.

Milz là der, die hay das?

Milz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Milz); số nhiều: die Milzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.