die Milz
số nhiều: die Milzen · sinh cách: der Milz
die Milz nghĩa là lách, lá lách.
Nghĩa của Milz
Danh từ · giống cái
- Lách, lá lách.
Biến cách của Milz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Milz | die Milzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Milz | der Milzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Milz | den Milzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Milz | die Milzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spleen
Câu hỏi thường gặp
Milz nghĩa là gì?
Milz (danh từ) nghĩa là lách, lá lách.
Milz là der, die hay das?
Milz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Milz); số nhiều: die Milzen.