TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mineralogie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Mineralogie

die Mineralogie nghĩa là khoáng vật học.

Nghĩa của Mineralogie

Danh từ · giống cái

  1. Khoáng vật học.

Biến cách của Mineralogie (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mineralogie
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mineralogie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mineralogie
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mineralogie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mineralogy

Câu hỏi thường gặp

Mineralogie nghĩa là gì?

Mineralogie (danh từ) nghĩa là khoáng vật học.

Mineralogie là der, die hay das?

Mineralogie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mineralogie).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.