TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mitesser

danh từ giống đực
/ˈmɪtˌʔɛsɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Mitessers

der Mitesser nghĩa là mụn đầu đen.

Nghĩa của Mitesser

Danh từ · giống đực

  1. Mụn đầu đen.

Biến cách của Mitesser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mitesserdie Mitesser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mitessersder Mitesser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mitesserden Mitessern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mitesserdie Mitesser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ agent noun of mitessen; blackhead, comedo

Câu hỏi thường gặp

Mitesser nghĩa là gì?

Mitesser (danh từ) nghĩa là mụn đầu đen.

Mitesser là der, die hay das?

Mitesser là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mitesser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.