TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mitspielen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɪtˌʃpiːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của mitspielen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cooperate; to play along; to feature (in a film)

Chia động từ mitspielen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: mitgespieltPhân từ I: mitspielend

Động từ tách: tiểu từ mit tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich spiele mit…).

Hiện tại Präsens

  • ich spiele mit
  • du spielst mit
  • er/sie/es spielt mit
  • wir spielen mit
  • ihr spielt mit
  • sie/Sie spielen mit

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich spielte mit
  • du spieltest mit
  • er/sie/es spielte mit
  • wir spielten mit
  • ihr spieltet mit
  • sie/Sie spielten mit

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe mitgespielt
  • du hast mitgespielt
  • er/sie/es hat mitgespielt
  • wir haben mitgespielt
  • ihr habt mitgespielt
  • sie/Sie haben mitgespielt

Tương lai Futur I

  • ich werde mitspielen
  • du wirst mitspielen
  • er/sie/es wird mitspielen
  • wir werden mitspielen
  • ihr werdet mitspielen
  • sie/Sie werden mitspielen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spiele mit
  • du spielest mit
  • er/sie/es spiele mit
  • wir spielen mit
  • ihr spielet mit
  • sie/Sie spielen mit

Mệnh lệnh Imperativ

  • spiel mit! (du)
  • spielt mit! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ mitspielen ở thì hiện tại thế nào?

ich spiele mit, du spielst mit, er/sie/es spielt mit, wir spielen mit, ihr spielt mit, sie/Sie spielen mit. Phân từ II: mitgespielt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.