TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mittelasien

giọng máy của trình duyệt

Mittelasien nghĩa là trung á.

Nghĩa của Mittelasien

Danh từ riêng

  1. Trung á.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mittelasien

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng synonym of Zentralasien: Central Asia (a landlocked geographic area of continental central Asia comprising Kazakhstan, Kyrgyzstan, Tajikistan, Turkmenistan and Uzbekistan)

Câu hỏi thường gặp

Mittelasien nghĩa là gì?

Mittelasien (danh từ riêng) nghĩa là trung á.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.