Mittelasien
giọng máy của trình duyệt
Mittelasien nghĩa là trung á.
Nghĩa của Mittelasien
Danh từ riêng
- Trung á.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mittelasien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng synonym of Zentralasien: Central Asia (a landlocked geographic area of continental central Asia comprising Kazakhstan, Kyrgyzstan, Tajikistan, Turkmenistan and Uzbekistan)
Câu hỏi thường gặp
Mittelasien nghĩa là gì?
Mittelasien (danh từ riêng) nghĩa là trung á.