TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mitteldeutschland

giọng máy của trình duyệt

Mitteldeutschland nghĩa là trung đức.

Nghĩa của Mitteldeutschland

Danh từ riêng

  1. Trung đức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the central parts of Germany from north to south, (especially) those areas where Central German dialects have traditionally been spoken; the central parts of Germany from west to east, (especially 1945-90) the GDR seen as the middle part of Germany in its pre-WWII borders; the broadcasting area of the Mitteldeutscher Rundfunk, that is, the federal states of Saxony, Saxony-Anhalt, and Thuringia

Câu hỏi thường gặp

Mitteldeutschland nghĩa là gì?

Mitteldeutschland (danh từ riêng) nghĩa là trung đức.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.