TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mittelmacht

danh từ giống cái
/ˈmɪtl̩ˌmaxt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mittelmächte · sinh cách: der Mittelmacht

die Mittelmacht nghĩa là trung cường quốc, cường quốc bậc trung.

Nghĩa của Mittelmacht

Danh từ · giống cái

  1. Trung cường quốc, cường quốc bậc trung.

Biến cách của Mittelmacht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mittelmachtdie Mittelmächte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mittelmachtder Mittelmächte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mittelmachtden Mittelmächten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mittelmachtdie Mittelmächte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ middle power; a state allied with Austria-Hungary during World War I

Câu hỏi thường gặp

Mittelmacht nghĩa là gì?

Mittelmacht (danh từ) nghĩa là trung cường quốc, cường quốc bậc trung.

Mittelmacht là der, die hay das?

Mittelmacht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mittelmacht); số nhiều: die Mittelmächte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.