TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mittels

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɪtl̩s/ giọng máy của trình duyệt

mittels nghĩa là bằng, bằng cách, theo cách.

Nghĩa của mittels

Giới từ

  1. Trang trọng Bằng.
  2. Trang trọng Bằng cách, theo cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ by means of

Câu hỏi thường gặp

mittels nghĩa là gì?

mittels (giới từ) nghĩa là bằng, bằng cách, theo cách.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.