die Mittelohrentzündung
số nhiều: die Mittelohrentzündungen · sinh cách: der Mittelohrentzündung
die Mittelohrentzündung nghĩa là viêm tai.
Nghĩa của Mittelohrentzündung
Danh từ · giống cái
- Viêm tai.
Biến cách của Mittelohrentzündung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mittelohrentzündung | die Mittelohrentzündungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mittelohrentzündung | der Mittelohrentzündungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mittelohrentzündung | den Mittelohrentzündungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mittelohrentzündung | die Mittelohrentzündungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ otitis media
Câu hỏi thường gặp
Mittelohrentzündung nghĩa là gì?
Mittelohrentzündung (danh từ) nghĩa là viêm tai.
Mittelohrentzündung là der, die hay das?
Mittelohrentzündung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mittelohrentzündung); số nhiều: die Mittelohrentzündungen.