TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Modem

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈmoːdɛm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Modems · sinh cách: des Modems

der/das Modem nghĩa là bộ điều giải.

Nghĩa của Modem

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Bộ điều giải.

Biến cách của Modem (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Modemdie Modems
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Modemsder Modems
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Modemden Modems
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Modemdie Modems

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ modem; a device that encodes digital computer signals into analog telephone signals and vice-versa. It allows computers to communicate over a phone line.

Câu hỏi thường gặp

Modem nghĩa là gì?

Modem (danh từ) nghĩa là bộ điều giải.

Modem là der, die hay das?

Modem là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Modem); số nhiều: die Modems.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.