TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

modern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmoːdɐn/ giọng máy của trình duyệt

modern nghĩa là hiện đại.

Nghĩa của modern

Tính từ

  1. Hiện đại.

So sánh của modern

So sánh hơnmoderner
So sánh nhấtam modernsten

Chia động từ modern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemodertPhân từ I: modernd

Hiện tại Präsens

  • ich modre
  • du moderst
  • er/sie/es modert
  • wir modern
  • ihr modert
  • sie/Sie modern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich moderte
  • du modertest
  • er/sie/es moderte
  • wir moderten
  • ihr modertet
  • sie/Sie moderten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemodert
  • du hast gemodert
  • er/sie/es hat gemodert
  • wir haben gemodert
  • ihr habt gemodert
  • sie/Sie haben gemodert

Tương lai Futur I

  • ich werde modern
  • du wirst modern
  • er/sie/es wird modern
  • wir werden modern
  • ihr werdet modern
  • sie/Sie werden modern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich modere
  • du moderest
  • er/sie/es modere
  • wir modern
  • ihr moderet
  • sie/Sie modern

Mệnh lệnh Imperativ

  • modre! (du)
  • modert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với modern

  • Die moderne Kunst schuldet niemandem etwas. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490529

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rot, to molder
  • Tính từ modern; state-of-the-art

Câu hỏi thường gặp

modern nghĩa là gì?

modern (tính từ) nghĩa là hiện đại.

Chia động từ modern ở thì hiện tại thế nào?

ich modre, du moderst, er/sie/es modert, wir modern, ihr modert, sie/Sie modern. Phân từ II: gemodert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.