die Modernisierung
số nhiều: die Modernisierungen · sinh cách: der Modernisierung
die Modernisierung nghĩa là sự hiện đại hoá.
Nghĩa của Modernisierung
Danh từ · giống cái
- Sự hiện đại hoá.
Biến cách của Modernisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Modernisierung | die Modernisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Modernisierung | der Modernisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Modernisierung | den Modernisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Modernisierung | die Modernisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ modernization
Câu hỏi thường gặp
Modernisierung nghĩa là gì?
Modernisierung (danh từ) nghĩa là sự hiện đại hoá.
Modernisierung là der, die hay das?
Modernisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Modernisierung); số nhiều: die Modernisierungen.