die Modulation
số nhiều: die Modulationen · sinh cách: der Modulation
die Modulation nghĩa là điều chế tín hiệu.
Nghĩa của Modulation
Danh từ · giống cái
- Điều chế tín hiệu.
Biến cách của Modulation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Modulation | die Modulationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Modulation | der Modulationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Modulation | den Modulationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Modulation | die Modulationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ modulation
Câu hỏi thường gặp
Modulation nghĩa là gì?
Modulation (danh từ) nghĩa là điều chế tín hiệu.
Modulation là der, die hay das?
Modulation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Modulation); số nhiều: die Modulationen.