TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Molkereiprodukt

danh từ giống trung
[mɔlkəˈʁaɪ̯pʁoˌdʊkt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Molkereiprodukte · sinh cách: des Molkereiproduktes

das Molkereiprodukt nghĩa là sản phẩm sữa, chế phẩm sữa.

Nghĩa của Molkereiprodukt

Danh từ · giống trung

  1. Sản phẩm sữa, chế phẩm sữa.

Biến cách của Molkereiprodukt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Molkereiproduktdie Molkereiprodukte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Molkereiproduktesder Molkereiprodukte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Molkereiproduktden Molkereiprodukten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Molkereiproduktdie Molkereiprodukte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Molkereiprodukt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dairy product

Câu hỏi thường gặp

Molkereiprodukt nghĩa là gì?

Molkereiprodukt (danh từ) nghĩa là sản phẩm sữa, chế phẩm sữa.

Molkereiprodukt là der, die hay das?

Molkereiprodukt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Molkereiprodukt); số nhiều: die Molkereiprodukte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.