das Molybdän
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Molybdäns
das Molybdän nghĩa là molypđen.
Nghĩa của Molybdän
Danh từ · giống trung
- Molypđen.
Biến cách của Molybdän (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Molybdän |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Molybdäns |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Molybdän |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Molybdän |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ molybdenum
Câu hỏi thường gặp
Molybdän nghĩa là gì?
Molybdän (danh từ) nghĩa là molypđen.
Molybdän là der, die hay das?
Molybdän là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Molybdän).