TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Molybdän

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Molybdäns

das Molybdän nghĩa là molypđen.

Nghĩa của Molybdän

Danh từ · giống trung

  1. Molypđen.

Biến cách của Molybdän (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Molybdän
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Molybdäns
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Molybdän
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Molybdän

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ molybdenum

Câu hỏi thường gặp

Molybdän nghĩa là gì?

Molybdän (danh từ) nghĩa là molypđen.

Molybdän là der, die hay das?

Molybdän là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Molybdän).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.