TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Monaco

/moˈnako/ giọng máy của trình duyệt

Monaco nghĩa là mô-na-cô, hoành quốc.

Nghĩa của Monaco

Danh từ riêng

  1. Mô-na-cô, hoành quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Monaco (a city-state in Western Europe)

Câu hỏi thường gặp

Monaco nghĩa là gì?

Monaco (danh từ riêng) nghĩa là mô-na-cô, hoành quốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.