TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Monarchfalter

danh từ giống đực
/moˈnaʁçˌfaltɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Monarchfalters

der Monarchfalter nghĩa là bướm vua.

Nghĩa của Monarchfalter

Danh từ · giống đực

  1. Bướm vua.

Biến cách của Monarchfalter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Monarchfalterdie Monarchfalter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Monarchfaltersder Monarchfalter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Monarchfalterden Monarchfaltern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Monarchfalterdie Monarchfalter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monarch butterfly

Câu hỏi thường gặp

Monarchfalter nghĩa là gì?

Monarchfalter (danh từ) nghĩa là bướm vua.

Monarchfalter là der, die hay das?

Monarchfalter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Monarchfalter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.