TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Montenegro

/mɔnteˈneːɡʁo/ giọng máy của trình duyệt

Montenegro nghĩa là môn-tê-nê-grô, hắc sơn.

Nghĩa của Montenegro

Danh từ riêng

  1. Môn-tê-nê-grô, hắc sơn, xơ-na-go-ra.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Montenegro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Montenegro (a country on the Balkan Peninsula in Southeastern Europe)

Câu hỏi thường gặp

Montenegro nghĩa là gì?

Montenegro (danh từ riêng) nghĩa là môn-tê-nê-grô, hắc sơn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.