TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Moses

giọng máy của trình duyệt

Moses nghĩa là môi-se, mô-sê.

Nghĩa của Moses

Danh từ riêng

  1. Môi-se, mô-sê.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Moses

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Moses

Câu hỏi thường gặp

Moses nghĩa là gì?

Moses (danh từ riêng) nghĩa là môi-se, mô-sê.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.