TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Motorfuchsschwanz

danh từ giống đực
[ˈmoːtoːɐ̯ˌfʊksʃvant͡s] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Motorfuchsschwänze · sinh cách: des Motorfuchsschwanzes

der Motorfuchsschwanz nghĩa là cưa máy, máy cưa xích.

Nghĩa của Motorfuchsschwanz

Danh từ · giống đực

  1. Cưa máy, máy cưa xích.

Biến cách của Motorfuchsschwanz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Motorfuchsschwanzdie Motorfuchsschwänze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Motorfuchsschwanzesder Motorfuchsschwänze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Motorfuchsschwanzden Motorfuchsschwänzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Motorfuchsschwanzdie Motorfuchsschwänze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Motorfuchsschwanz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chainsaw

Câu hỏi thường gặp

Motorfuchsschwanz nghĩa là gì?

Motorfuchsschwanz (danh từ) nghĩa là cưa máy, máy cưa xích.

Motorfuchsschwanz là der, die hay das?

Motorfuchsschwanz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Motorfuchsschwanz); số nhiều: die Motorfuchsschwänze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.