TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Muskatnuss

danh từ giống cái
/mʊsˈkaːtˌnʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Muskatnüsse · sinh cách: der Muskatnuss

die Muskatnuss nghĩa là hạt nhục đậu khấu.

Nghĩa của Muskatnuss

Danh từ · giống cái

  1. Hạt nhục đậu khấu.

Biến cách của Muskatnuss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Muskatnussdie Muskatnüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Muskatnussder Muskatnüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Muskatnussden Muskatnüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Muskatnussdie Muskatnüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Muskatnuss

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nutmeg (powered spice); nutmeg (whole seed)

Câu hỏi thường gặp

Muskatnuss nghĩa là gì?

Muskatnuss (danh từ) nghĩa là hạt nhục đậu khấu.

Muskatnuss là der, die hay das?

Muskatnuss là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Muskatnuss); số nhiều: die Muskatnüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.