TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mutterkuchen

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Mutterkuchens

der Mutterkuchen nghĩa là nhau, thực giá noãn, nhau thai.

Nghĩa của Mutterkuchen

Danh từ · giống đực

  1. Nhau, thực giá noãn, nhau thai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ placenta

Câu hỏi thường gặp

Mutterkuchen nghĩa là gì?

Mutterkuchen (danh từ) nghĩa là nhau, thực giá noãn, nhau thai.

Mutterkuchen là der, die hay das?

Mutterkuchen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mutterkuchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.