der Mutterkuchen
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Mutterkuchens
der Mutterkuchen nghĩa là nhau, thực giá noãn, nhau thai.
Nghĩa của Mutterkuchen
Danh từ · giống đực
- Nhau, thực giá noãn, nhau thai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ placenta
Câu hỏi thường gặp
Mutterkuchen nghĩa là gì?
Mutterkuchen (danh từ) nghĩa là nhau, thực giá noãn, nhau thai.
Mutterkuchen là der, die hay das?
Mutterkuchen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mutterkuchen).