TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Myrrhe

danh từ giống cái
/ˈmʏʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Myrrhen · sinh cách: der Myrrhe

die Myrrhe nghĩa là hất nhựa thơm.

Nghĩa của Myrrhe

Danh từ · giống cái

  1. Hất nhựa thơm.

Biến cách của Myrrhe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Myrrhedie Myrrhen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Myrrheder Myrrhen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Myrrheden Myrrhen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Myrrhedie Myrrhen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ myrrh

Câu hỏi thường gặp

Myrrhe nghĩa là gì?

Myrrhe (danh từ) nghĩa là hất nhựa thơm.

Myrrhe là der, die hay das?

Myrrhe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Myrrhe); số nhiều: die Myrrhen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.