TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nürnberg

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈnʏɐ̯nbɛɐ̯k/ giọng máy của trình duyệt

Nürnberg nghĩa là nuyn-béc.

Nghĩa của Nürnberg

Danh từ riêng

  1. Nuyn-béc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Nuremberg (a major city in Bavaria, Germany)

Câu hỏi thường gặp

Nürnberg nghĩa là gì?

Nürnberg (danh từ riêng) nghĩa là nuyn-béc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.