das Nachtgeschirr
số nhiều: die Nachtgeschirre · sinh cách: des Nachtgeschirres
das Nachtgeschirr nghĩa là bô.
Nghĩa của Nachtgeschirr
Danh từ · giống trung
- Bô.
Biến cách của Nachtgeschirr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Nachtgeschirr | die Nachtgeschirre |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nachtgeschirres | der Nachtgeschirre |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nachtgeschirr | den Nachtgeschirren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Nachtgeschirr | die Nachtgeschirre |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nachtgeschirr
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chamber pot
Câu hỏi thường gặp
Nachtgeschirr nghĩa là gì?
Nachtgeschirr (danh từ) nghĩa là bô.
Nachtgeschirr là der, die hay das?
Nachtgeschirr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nachtgeschirr); số nhiều: die Nachtgeschirre.