die Nachtigall
số nhiều: die Nachtigallen · sinh cách: der Nachtigall
die Nachtigall nghĩa là dạ oanh.
Nghĩa của Nachtigall
Danh từ · giống cái
- Dạ oanh.
Biến cách của Nachtigall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nachtigall | die Nachtigallen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nachtigall | der Nachtigallen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nachtigall | den Nachtigallen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nachtigall | die Nachtigallen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nightingale (bird)
Câu hỏi thường gặp
Nachtigall nghĩa là gì?
Nachtigall (danh từ) nghĩa là dạ oanh.
Nachtigall là der, die hay das?
Nachtigall là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nachtigall); số nhiều: die Nachtigallen.