TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Narwal

danh từ giống đực
/ˈnarva(ː)l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Narwale · sinh cách: des Narwales

der Narwal nghĩa là kì lân biển.

Nghĩa của Narwal

Danh từ · giống đực

  1. Kì lân biển.

Biến cách của Narwal (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Narwaldie Narwale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Narwalesder Narwale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Narwalden Narwalen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Narwaldie Narwale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ narwhal (Arctic cetacean)

Câu hỏi thường gặp

Narwal nghĩa là gì?

Narwal (danh từ) nghĩa là kì lân biển.

Narwal là der, die hay das?

Narwal là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Narwal); số nhiều: die Narwale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.