die Nasalierung
số nhiều: die Nasalierungen · sinh cách: der Nasalierung
die Nasalierung nghĩa là mũi hoá.
Nghĩa của Nasalierung
Danh từ · giống cái
- Mũi hoá.
Biến cách của Nasalierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nasalierung | die Nasalierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nasalierung | der Nasalierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nasalierung | den Nasalierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nasalierung | die Nasalierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nasalization
Câu hỏi thường gặp
Nasalierung nghĩa là gì?
Nasalierung (danh từ) nghĩa là mũi hoá.
Nasalierung là der, die hay das?
Nasalierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nasalierung); số nhiều: die Nasalierungen.