TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Nashorn

danh từ giống trung
/ˈnaːsˌhɔʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nashörner · sinh cách: des Nashornes

das Nashorn nghĩa là tê giác.

Nghĩa của Nashorn

Danh từ · giống trung

  1. Tê giác.

Biến cách của Nashorn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Nashorndie Nashörner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nashornesder Nashörner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nashornden Nashörnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Nashorndie Nashörner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhinoceros

Câu hỏi thường gặp

Nashorn nghĩa là gì?

Nashorn (danh từ) nghĩa là tê giác.

Nashorn là der, die hay das?

Nashorn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nashorn); số nhiều: die Nashörner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.