TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nationalfeiertag

danh từ giống đực
/nat͡si̯oˈnaːlˌfaɪ̯ɐtaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nationalfeiertage · sinh cách: des Nationalfeiertages

der Nationalfeiertag nghĩa là ngày quốc khánh.

Nghĩa của Nationalfeiertag

Danh từ · giống đực

  1. Ngày quốc khánh.

Biến cách của Nationalfeiertag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nationalfeiertagdie Nationalfeiertage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nationalfeiertagesder Nationalfeiertage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nationalfeiertagden Nationalfeiertagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nationalfeiertagdie Nationalfeiertage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ national day

Câu hỏi thường gặp

Nationalfeiertag nghĩa là gì?

Nationalfeiertag (danh từ) nghĩa là ngày quốc khánh.

Nationalfeiertag là der, die hay das?

Nationalfeiertag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nationalfeiertag); số nhiều: die Nationalfeiertage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.