der Nationalfeiertag
số nhiều: die Nationalfeiertage · sinh cách: des Nationalfeiertages
der Nationalfeiertag nghĩa là ngày quốc khánh.
Nghĩa của Nationalfeiertag
Danh từ · giống đực
- Ngày quốc khánh.
Biến cách của Nationalfeiertag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nationalfeiertag | die Nationalfeiertage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nationalfeiertages | der Nationalfeiertage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nationalfeiertag | den Nationalfeiertagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nationalfeiertag | die Nationalfeiertage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ national day
Câu hỏi thường gặp
Nationalfeiertag nghĩa là gì?
Nationalfeiertag (danh từ) nghĩa là ngày quốc khánh.
Nationalfeiertag là der, die hay das?
Nationalfeiertag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nationalfeiertag); số nhiều: die Nationalfeiertage.