TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

neigen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của neigen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to incline, slant, tilt, bend, lower (move something in some direction by bowing or turning slightly); to incline, slant, lean, bow (intransitive use always requires an adverb of place); to be inclined, to tend towards, to have a preference for

Chia động từ neigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geneigtPhân từ I: neigend

Hiện tại Präsens

  • ich neige
  • du neigst
  • er/sie/es neigt
  • wir neigen
  • ihr neigt
  • sie/Sie neigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich neigte
  • du neigtest
  • er/sie/es neigte
  • wir neigten
  • ihr neigtet
  • sie/Sie neigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geneigt
  • du hast geneigt
  • er/sie/es hat geneigt
  • wir haben geneigt
  • ihr habt geneigt
  • sie/Sie haben geneigt

Tương lai Futur I

  • ich werde neigen
  • du wirst neigen
  • er/sie/es wird neigen
  • wir werden neigen
  • ihr werdet neigen
  • sie/Sie werden neigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich neige
  • du neigest
  • er/sie/es neige
  • wir neigen
  • ihr neiget
  • sie/Sie neigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • neig! (du)
  • neigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của neigen

Câu ví dụ với neigen

  • Ich neige dazu, die Bilder anzuschauen, bevor ich den Text lese. Tôi có xu hướng nhìn tranh trước khi đọc chữTatoeba #873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ neigen ở thì hiện tại thế nào?

ich neige, du neigst, er/sie/es neigt, wir neigen, ihr neigt, sie/Sie neigen. Phân từ II: geneigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.