neigen
Nghĩa của neigen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to incline, slant, tilt, bend, lower (move something in some direction by bowing or turning slightly); to incline, slant, lean, bow (intransitive use always requires an adverb of place); to be inclined, to tend towards, to have a preference for
Chia động từ neigen
Hiện tại Präsens
- ich neige
- du neigst
- er/sie/es neigt
- wir neigen
- ihr neigt
- sie/Sie neigen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich neigte
- du neigtest
- er/sie/es neigte
- wir neigten
- ihr neigtet
- sie/Sie neigten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geneigt
- du hast geneigt
- er/sie/es hat geneigt
- wir haben geneigt
- ihr habt geneigt
- sie/Sie haben geneigt
Tương lai Futur I
- ich werde neigen
- du wirst neigen
- er/sie/es wird neigen
- wir werden neigen
- ihr werdet neigen
- sie/Sie werden neigen
Giả định I Konjunktiv I
- ich neige
- du neigest
- er/sie/es neige
- wir neigen
- ihr neiget
- sie/Sie neigen
Mệnh lệnh Imperativ
- neig! (du)
- neigt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của neigen
Câu ví dụ với neigen
- Ich neige dazu, die Bilder anzuschauen, bevor ich den Text lese. Tôi có xu hướng nhìn tranh trước khi đọc chữTatoeba #873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ neigen ở thì hiện tại thế nào?
ich neige, du neigst, er/sie/es neigt, wir neigen, ihr neigt, sie/Sie neigen. Phân từ II: geneigt.