das Neodym
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Neodyms
das Neodym nghĩa là neođim.
Nghĩa của Neodym
Danh từ · giống trung
- Neođim.
Biến cách của Neodym (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Neodym |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Neodyms |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Neodym |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Neodym |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neodymium
Câu hỏi thường gặp
Neodym nghĩa là gì?
Neodym (danh từ) nghĩa là neođim.
Neodym là der, die hay das?
Neodym là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Neodym).