der Nerz
số nhiều: die Nerze · sinh cách: des Nerzes
der Nerz nghĩa là chồn nâu.
Nghĩa của Nerz
Danh từ · giống đực
- Chồn nâu.
Biến cách của Nerz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nerz | die Nerze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nerzes | der Nerze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nerz | den Nerzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nerz | die Nerze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mink
Câu hỏi thường gặp
Nerz nghĩa là gì?
Nerz (danh từ) nghĩa là chồn nâu.
Nerz là der, die hay das?
Nerz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nerz); số nhiều: die Nerze.