TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Netztagebuch

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Netztagebücher · sinh cách: des Netztagebuches

das Netztagebuch nghĩa là nhật ký web, trang cá nhân.

Nghĩa của Netztagebuch

Danh từ · giống trung

  1. Đùa Nhật ký web, trang cá nhân.

Biến cách của Netztagebuch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Netztagebuchdie Netztagebücher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Netztagebuchesder Netztagebücher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Netztagebuchden Netztagebüchern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Netztagebuchdie Netztagebücher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Netztagebuch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blog

Câu hỏi thường gặp

Netztagebuch nghĩa là gì?

Netztagebuch (danh từ) nghĩa là nhật ký web, trang cá nhân.

Netztagebuch là der, die hay das?

Netztagebuch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Netztagebuch); số nhiều: die Netztagebücher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.