das Netztagebuch
số nhiều: die Netztagebücher · sinh cách: des Netztagebuches
das Netztagebuch nghĩa là nhật ký web, trang cá nhân.
Nghĩa của Netztagebuch
Danh từ · giống trung
- Đùa Nhật ký web, trang cá nhân.
Biến cách của Netztagebuch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Netztagebuch | die Netztagebücher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Netztagebuches | der Netztagebücher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Netztagebuch | den Netztagebüchern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Netztagebuch | die Netztagebücher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Netztagebuch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blog
Câu hỏi thường gặp
Netztagebuch nghĩa là gì?
Netztagebuch (danh từ) nghĩa là nhật ký web, trang cá nhân.
Netztagebuch là der, die hay das?
Netztagebuch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Netztagebuch); số nhiều: die Netztagebücher.