der Netzteil
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Netzteile · sinh cách: des Netzteils
der Netzteil nghĩa là bộ nguồn.
Nghĩa của Netzteil
Danh từ · giống đực
- Bộ nguồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ power supply
Câu hỏi thường gặp
Netzteil nghĩa là gì?
Netzteil (danh từ) nghĩa là bộ nguồn.
Netzteil là der, die hay das?
Netzteil là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Netzteil); số nhiều: die Netzteile.