TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Netzteil

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Netzteile · sinh cách: des Netzteils

der Netzteil nghĩa là bộ nguồn.

Nghĩa của Netzteil

Danh từ · giống đực

  1. Bộ nguồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ power supply

Câu hỏi thường gặp

Netzteil nghĩa là gì?

Netzteil (danh từ) nghĩa là bộ nguồn.

Netzteil là der, die hay das?

Netzteil là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Netzteil); số nhiều: die Netzteile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.