TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Neuschottland

/nɔɪˈʃɔtlant/ giọng máy của trình duyệt

Neuschottland nghĩa là nô-va xcô-ti-a.

Nghĩa của Neuschottland

Danh từ riêng

  1. Nô-va xcô-ti-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Nova Scotia (a province in eastern Canada); Nova Scotia, Nova Scotia peninsula (a peninsula on the coast of the Atlantic, comprising most of the province of Nova Scotia; Nova Scotia peninsula)

Câu hỏi thường gặp

Neuschottland nghĩa là gì?

Neuschottland (danh từ riêng) nghĩa là nô-va xcô-ti-a.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.