TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Nichtmetall

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nichtmetalle · sinh cách: des Nichtmetalls

das Nichtmetall nghĩa là phi kim.

Nghĩa của Nichtmetall

Danh từ · giống trung

  1. Phi kim.

Biến cách của Nichtmetall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Nichtmetalldie Nichtmetalle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nichtmetallsder Nichtmetalle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nichtmetallden Nichtmetallen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Nichtmetalldie Nichtmetalle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nonmetal

Câu hỏi thường gặp

Nichtmetall nghĩa là gì?

Nichtmetall (danh từ) nghĩa là phi kim.

Nichtmetall là der, die hay das?

Nichtmetall là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nichtmetall); số nhiều: die Nichtmetalle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.