TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Niedersachsen

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈniːdɐˌzaksən/ giọng máy của trình duyệt

Niedersachsen nghĩa là ni-đơ-dắc-den.

Nghĩa của Niedersachsen

Danh từ riêng

  1. Ni-đơ-dắc-den.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Lower Saxony (a state in northwest Germany)

Câu hỏi thường gặp

Niedersachsen nghĩa là gì?

Niedersachsen (danh từ riêng) nghĩa là ni-đơ-dắc-den.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.