Niedersachsen
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈniːdɐˌzaksən/ giọng máy của trình duyệt
Niedersachsen nghĩa là ni-đơ-dắc-den.
Nghĩa của Niedersachsen
Danh từ riêng
- Ni-đơ-dắc-den.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Lower Saxony (a state in northwest Germany)
Câu hỏi thường gặp
Niedersachsen nghĩa là gì?
Niedersachsen (danh từ riêng) nghĩa là ni-đơ-dắc-den.