TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nierenstein

danh từ giống đực
/ˈniːʁənˌʃtaɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nierensteine · sinh cách: des Nierensteins

der Nierenstein nghĩa là sỏi thận.

Nghĩa của Nierenstein

Danh từ · giống đực

  1. Sỏi thận.

Biến cách của Nierenstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nierensteindie Nierensteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nierensteinsder Nierensteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nierensteinden Nierensteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nierensteindie Nierensteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nephrolith, kidney stone

Câu hỏi thường gặp

Nierenstein nghĩa là gì?

Nierenstein (danh từ) nghĩa là sỏi thận.

Nierenstein là der, die hay das?

Nierenstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nierenstein); số nhiều: die Nierensteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.