der Nierenstein
số nhiều: die Nierensteine · sinh cách: des Nierensteins
der Nierenstein nghĩa là sỏi thận.
Nghĩa của Nierenstein
Danh từ · giống đực
- Sỏi thận.
Biến cách của Nierenstein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nierenstein | die Nierensteine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nierensteins | der Nierensteine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nierenstein | den Nierensteinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nierenstein | die Nierensteine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nephrolith, kidney stone
Câu hỏi thường gặp
Nierenstein nghĩa là gì?
Nierenstein (danh từ) nghĩa là sỏi thận.
Nierenstein là der, die hay das?
Nierenstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nierenstein); số nhiều: die Nierensteine.