TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nieseln

/ˈniːzl̩n/ giọng máy của trình duyệt

nieseln nghĩa là phùn.

Nghĩa của nieseln

Động từ

  1. Phùn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drizzle

Câu hỏi thường gặp

nieseln nghĩa là gì?

nieseln (động từ) nghĩa là phùn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.