TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nordrhein-Westfalen

/ˌnɔʁtʁaɪ̯nvɛstˈfaːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nordrhein-Westfalen nghĩa là nót-ranh vét-pha-len.

Nghĩa của Nordrhein-Westfalen

Danh từ riêng

  1. Nót-ranh vét-pha-len.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng North Rhine-Westphalia (a state in western Germany)

Câu hỏi thường gặp

Nordrhein-Westfalen nghĩa là gì?

Nordrhein-Westfalen (danh từ riêng) nghĩa là nót-ranh vét-pha-len.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.