TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Notfall

danh từ giống đực
/ˈnoːtfal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Notfälle · sinh cách: des Notfalles

der Notfall nghĩa là trường hợp khẩn cấp.

Nghĩa của Notfall

Danh từ · giống đực

  1. Trường hợp khẩn cấp.

Biến cách của Notfall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Notfalldie Notfälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Notfallesder Notfälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Notfallden Notfällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Notfalldie Notfälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Notfall

  • Im Notfall diesen Knopf drücken. Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7840135

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emergency, distress

Câu hỏi thường gặp

Notfall nghĩa là gì?

Notfall (danh từ) nghĩa là trường hợp khẩn cấp.

Notfall là der, die hay das?

Notfall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Notfall); số nhiều: die Notfälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.