der Notfall
số nhiều: die Notfälle · sinh cách: des Notfalles
der Notfall nghĩa là trường hợp khẩn cấp.
Nghĩa của Notfall
Danh từ · giống đực
- Trường hợp khẩn cấp.
Biến cách của Notfall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Notfall | die Notfälle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Notfalles | der Notfälle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Notfall | den Notfällen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Notfall | die Notfälle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Notfall
- Im Notfall diesen Knopf drücken. Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7840135
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emergency, distress
Câu hỏi thường gặp
Notfall nghĩa là gì?
Notfall (danh từ) nghĩa là trường hợp khẩn cấp.
Notfall là der, die hay das?
Notfall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Notfall); số nhiều: die Notfälle.