TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Nougat

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈnuːɡat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nougats · sinh cách: des Nougats

der/das Nougat nghĩa là kẹo nu-ga.

Nghĩa của Nougat

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Kẹo nu-ga.

Biến cách của Nougat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Nougatdie Nougats
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nougatsder Nougats
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nougatden Nougats
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Nougatdie Nougats

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nougat

Câu hỏi thường gặp

Nougat nghĩa là gì?

Nougat (danh từ) nghĩa là kẹo nu-ga.

Nougat là der, die hay das?

Nougat là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Nougat); số nhiều: die Nougats.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.