TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nullmeridian

danh từ giống đực
/ˈnʊlmeʁiˌdi̯aːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nullmeridiane · sinh cách: des Nullmeridians

der Nullmeridian nghĩa là kinh tuyến gốc.

Nghĩa của Nullmeridian

Danh từ · giống đực

  1. Kinh tuyến gốc.

Biến cách của Nullmeridian (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nullmeridiandie Nullmeridiane
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nullmeridiansder Nullmeridiane
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nullmeridianden Nullmeridianen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nullmeridiandie Nullmeridiane

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prime meridian

Câu hỏi thường gặp

Nullmeridian nghĩa là gì?

Nullmeridian (danh từ) nghĩa là kinh tuyến gốc.

Nullmeridian là der, die hay das?

Nullmeridian là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nullmeridian); số nhiều: die Nullmeridiane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.