die Nullstelle
số nhiều: die Nullstellen · sinh cách: der Nullstelle
die Nullstelle nghĩa là nghiệm.
Nghĩa của Nullstelle
Danh từ · giống cái
- Nghiệm.
Biến cách của Nullstelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nullstelle | die Nullstellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nullstelle | der Nullstellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nullstelle | den Nullstellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nullstelle | die Nullstellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zero, root (value of the independent variables of a function, for which the function is equal to zero)
Câu hỏi thường gặp
Nullstelle nghĩa là gì?
Nullstelle (danh từ) nghĩa là nghiệm.
Nullstelle là der, die hay das?
Nullstelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nullstelle); số nhiều: die Nullstellen.