TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Numerus

danh từ giống đực
/ˈnuːməʁʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Numeri · sinh cách: des Numerus

der Numerus nghĩa là số.

Nghĩa của Numerus

Danh từ · giống đực

  1. Số.

Biến cách của Numerus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Numerusdie Numeri
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Numerusder Numeri
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Numerusden Numeri
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Numerusdie Numeri

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ number

Câu hỏi thường gặp

Numerus nghĩa là gì?

Numerus (danh từ) nghĩa là số.

Numerus là der, die hay das?

Numerus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Numerus); số nhiều: die Numeri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.