TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nuscheln

/ˈnʊʃəln/ giọng máy của trình duyệt

nuscheln nghĩa là lí nhí.

Nghĩa của nuscheln

Động từ

  1. Lí nhí.

Chia động từ nuscheln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genuscheltPhân từ I: nuschelnd

Hiện tại Präsens

  • ich nuschle
  • du nuschelst
  • er/sie/es nuschelt
  • wir nuscheln
  • ihr nuschelt
  • sie/Sie nuscheln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nuschelte
  • du nuscheltest
  • er/sie/es nuschelte
  • wir nuschelten
  • ihr nuscheltet
  • sie/Sie nuschelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe genuschelt
  • du hast genuschelt
  • er/sie/es hat genuschelt
  • wir haben genuschelt
  • ihr habt genuschelt
  • sie/Sie haben genuschelt

Tương lai Futur I

  • ich werde nuscheln
  • du wirst nuscheln
  • er/sie/es wird nuscheln
  • wir werden nuscheln
  • ihr werdet nuscheln
  • sie/Sie werden nuscheln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nuschele
  • du nuschelest
  • er/sie/es nuschele
  • wir nuscheln
  • ihr nuschelet
  • sie/Sie nuscheln

Mệnh lệnh Imperativ

  • nuschle! (du)
  • nuschelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mumble, to slur (to speak unclearly, with poor enunciation)

Câu hỏi thường gặp

nuscheln nghĩa là gì?

nuscheln (động từ) nghĩa là lí nhí.

Chia động từ nuscheln ở thì hiện tại thế nào?

ich nuschle, du nuschelst, er/sie/es nuschelt, wir nuscheln, ihr nuschelt, sie/Sie nuscheln. Phân từ II: genuschelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.