die Oase
số nhiều: die Oasen · sinh cách: der Oase
die Oase nghĩa là ốc đảo.
Nghĩa của Oase
Danh từ · giống cái
- Ốc đảo.
Biến cách của Oase (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Oase | die Oasen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Oase | der Oasen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Oase | den Oasen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Oase | die Oasen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oasis
Câu hỏi thường gặp
Oase nghĩa là gì?
Oase (danh từ) nghĩa là ốc đảo.
Oase là der, die hay das?
Oase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Oase); số nhiều: die Oasen.