TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Obama

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Obama nghĩa là ô-ba-ma.

Nghĩa của Obama

Danh từ riêng

  1. Ô-ba-ma.

Câu ví dụ với Obama

  • Barack Obama ist Christ. Barack Obama là một người theo đạo Cơ-đốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1986330

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the 44ᵗʰ president of the USA; Obama

Câu hỏi thường gặp

Obama nghĩa là gì?

Obama (danh từ riêng) nghĩa là ô-ba-ma.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.